sắc lệnh

Học thuật
Thân thiện
sắc lệnh

Tổng thống ký một sắc lệnh quan trọng tại bàn làm việc.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Văn bản do nguyên thủ quốc gia (như Chủ tịch nước, Tổng thống) ban hành, giá trị pháp lý cao, quy định về những vấn đề quan trọng bắt buộc mọi người phải tuân theo. Đây một hình thức văn bản quy phạm pháp luật.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chủ tịch nước đã ban hành một sắc lệnh quan trọng về việc ân xá.
    • Mọi sắc lệnh của Tổng thống đều hiệu lực thi hành ngay lập tức.
    • Nội dung của sắc lệnh này đã được công bố rộng rãi trên các phương tiện thông tin đại chúng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ban hành sắc lệnh": hành động chính thức phát ra công bố một sắc lệnh.
    • Nguyên thủ quốc gia quyền ban hành sắc lệnh trong những trường hợp đặc biệt theo quy định của Hiến pháp.
  • "thi hành sắc lệnh": thực hiện, đưa các quy định trong sắc lệnh vào thực tế.
    • Cácquan chức năng trách nhiệm tổ chức thi hành sắc lệnh một cách nghiêm túc.
Biến thể từ gần giống
  • Sắc lệnh một từ chính thức, ít có biến thể trực tiếp. Các từ liên quan trong hệ thống văn bản pháp luật bao gồm:
    • Nghị định (danh từ): Văn bản do Chính phủ ban hành để quy định chi tiết thi hành luật, pháp lệnh.
    • Quyết định (danh từ): Văn bản do các cơ quan nhà nước, người thẩm quyền ban hành để giải quyết các công việc cụ thể.
    • Chỉ thị (danh từ): Văn bản mang tính mệnh lệnh, yêu cầu thực hiện công việc.
Từ đồng nghĩa
  • Dụ (danh từ, từ Hán Việt, ít dùng trong văn phong hiện đại): Mệnh lệnh, chiếu chỉ của vua chúa ngày xưa, có thể xem tương đương trong bối cảnh lịch sử.
  • Chiếu chỉ (danh từ, từ cổ): Văn bản do vua ban ra.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng "sắc lệnh" danh từ tiếng Việt không cấu trúc phrasal verb tương tự như tiếng Anh.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "sắc lệnh".

sắc lệnh

Tổng thống ký một sắc lệnh quan trọng tại bàn làm việc.

  1. dt. Văn bản do chủ tịch hay tổng thống một nước ban hành, quy định những điều quan trọng, tất cả mọi người phải tuân theo.

Từ gần giống